Trên đây là Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm truyền thông giáo dục sức khỏe có đáp án, ViecLamVui - chuyên trang tìm việc làm miễn phí - gửi đến bạn. Hy vọng tài liệu trên có thể hỗ trợ việc học tập và nghiên cứu của các bạn thật hiệu quả. Bạn có thể đăng tin Câu hỏi trắc nghiệm di truyền học chuyên đề di truyền học người. Câu 1: Nghiên cứu phả hệ không cho phép chúng ta xác định: A. Tính trạng liên kết giới tính hay không liên kết giới tính. B. Tính trạng là trội hay lặn. C. Tính trạng do 1 hay nhiều gen quy định. TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Mã đề thi: 195 ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ Tên môn: điều dưỡng y học cổ truyền Thời gian làm bài: 60 phút; (200 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:.. Can huyết hư Tâm dương hư Câu 75: Bệnh huyết KHƠNG CĨ biểu đ y: A Mạch trầm trì B Niêm mạc nhợt C Da xanh Kinh nguyệt Câu 76: Theo Y học cổ truyền, chuyển hố thể cơng tạng tỳ, tỳ có chức đ y: A quay, huyệt khu cẳng tay sau B thốn xương trụ xương quay, 2. Đáp án bộ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lớp 12 Bài 23: Ôn tập phần Di truyền học Sinh học Bộ 18 bài tập trắc nghiệm Sinh 12 Bài 23: Ôn tập phần Di truyền học Sinh học Câu 1: Loại biến dị di truyền phát sinh trong quá trình lai giống là A. Đột biến gen B. Đột biến NST Câu 12: Các bệnh di truyền do đột biến gen lặn nằm ở NST giới tính X thường gặp ở nam giới, vì nam giới. A. dễ mẫm cảm với bệnh. B. chỉ mang 1 NST giới tính X. C.chỉ mang 1 NST giới tính Y. D. dễ xảy ra đột biến. Câu 13: Trong chẩn đoán trước sinh, kỹ thuật chọc dò Po9T1m. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠOTRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNGMã đề thi 208ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲTên môn điều dưỡng y học cổ truyềnThời gian làm bài 60 phút;200 câu trắc nghiệmThí sinh không được sử dụng tài liệuHọ, tên thí sinh..................................................................... Mã số .............................Câu 1 Bệnh nhân mắc bệnh thuộc lý chứng cần chăm sóc theo các nội dung sau,NGOẠI TRỪA. Dùng thuốc dựa trên cơ sở biện chứng hư, thựcB. Tăng thời gian nghỉ ngơi, ăn uống bồi dưỡngC. Cho ăn uống các chất cay, nóng làm ra mồ hôiCung cấp đủ nước uống, nước hoa quả tươiCâu 2 Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC hành thủyA. Đại trườngB. Bàng quangC. Xương tuỷMôi miệngCâu 3 Có một nhận xét dưới đây KHÔNG ĐÚNG về sự quy nạp của các thể với ngũ hànhA. Da lông thuộc hành kimB. Cơ nhục thuộc hành thổC. Xương tuỷ thuộc hành thuỷMạch thuộc hành mộcCâu 4 Đại tiện có mùi thối khẳn là chứng bệnh thuộc tạng phủ nào dưới đâyA. Đại trường hưB. Tỳ hưC. Thực tíchVị nhiệtCâu 5 Những thuộc tính sau thuộc âm, NGOẠI TRỪA. Bên trongB. Tích tụC. Bên dướiVận độngCâu 6 Thực hiện kế hoạch chăm sóc bênh nhân lỵ do Amip KHÔNG CÓ chỉ định nào dưới đâyA. Không nên cho bệnh nhân ăn kiêngB. Dùng thuốc thanh trừ thấp nhiệt, hạ sốt, cầm máuC. Chỉ định bài thuốc đại hoàng thang gia khổ luyện tửChâm các huyệt thiên khu, đại trường du, trung quảnCâu 7 Khi xem mạch ở thốn khẩu, đặt nhẹ tay thấy mạch đập rõ, ấn vừa thấy yếu đi, ấn mạnhkhông thấy đập thuộc loại mạch nào dưới đâyA. Mạch trầmB. Mạch phùC. Mạch vô lựcMạch trìCâu 8 Âm thắng âm thịnh bao gồm các biểu hiện sau, NGOẠI TRỪA. Cơ thể thấy lạnh, sợ lạnhB. Đi ngoài phân lỏng, nátC. Rêu lưỡi trắng, dày, mạch xácRêu lưỡi trắng, dày, mạch trìCâu 9 Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân cảm nắngcần thực hiện các vấn đề sau,Trang 1/21 - Mã đề thi 208NGOẠI TRỪA. Cứu huyệt nhân trung để chống ngấtB. Bù nước cho bệnh nhânC. Lập tức cầm máu cho bệnh nhân nếu có chảy máu camNhanh chóng hạ thân nhiệt cho bệnh nhân bằng mọi cáchCâu 10 Bệnh ở tạng tâm KHÔNG CÓ biểu hiện bệnh lý nào dưới đâyA. Mất ngủ, hồi hộp, đánh trống ngựcB. Sắc mặt không tươi nhuận, không minh mẫnC. Vật vã thao cuồng, nói lảm nhảmMệt mỏi, đoản hơi, đoản khíCâu 11 Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC hành hỏaA. TâmB. Đại trườngC. LưỡiMạchCâu 12 Có một ý SAI trong các câu sau A. Phương tây thuộc hành kimB. Phương nam thuộc hành hỏaC. Phương đông thuộc hành thổPhương bắc thuộc hành thủyCâu 13 Kế hoạch chăm sóc bệnh nhân ỉa chảy do hàn thấp cần chú ý các nội dung sau,NGOẠI TRỪA. Giữ ấm cho bệnh nhânB. Dùng thuốc ôn trung táo thấp để chữa ỉa chảyC. Dùng thuốc thanh nhiệt trừ thấp để chữa ỉa chảyDùng phương pháp châm bổ để chữa chứng đầy bụng, sôi bụngCâu 14 Bệnh nhân đói mà không muốn ăn, miệng nhạt là thuộc chứng bệnh nào dưới đâyA. Vị nhiệtB. Vị âm hưC. Tỳ hưVị hànCâu 15 Nhận định tình trạng bệnh thuộc hàn chứng cần dựa vào các triệu chứng sau,NGOẠI TRỪA. Chân tay lạnh, sợ lạnh, gặp lạnh bệnh tăngB. Tiểu đêm nhiều lần, phân lỏng nátC. Rêu lưỡi trắng, mạch trầm xácGây đau, co rút, cứng cơCâu 16 Bệnh nhân bị nhiễm trùng, nhiễm độc nhưng trên lâm sàng lại biểu hiện chân tay lạnh, rétrun...Tình trạng bệnh lý này thuộc chứng bệnh nào dưới đâyA. Chân hàn giả nhiệtB. Chân nhiệt giả hànC. Chứng hànChứng nhiệtCâu 17 Người bệnh có biểu hiện đau ê ẩm vùng thắt lưng, đau nhức trong xương, ù tai, di tinh, liệtdương là triệu chứng bệnh lý của tạng phủ nàoA. Tạng TỳB. Tạng CanC. Tạng ThậnTạng TâmCâu 18 Đánh giá kết quả chăm sóc bệnh nhân phù do phong thuỷ cần dựa vào các triệuchứng sau, NGOẠI TRỪA. SốtB. Nước tiểuTrang 2/21 - Mã đề thi 208C. Tình trạng phùMẩn ngứaCâu 19 Chân tay lạnh, sợ lạnh kèm theo ỉa chảy buổi sáng sớm, nét mặt bàng quang, lãnh tinh,đái dầm thuộc bệnh lý của tạng phủ nào dưới đâyA. Đại trườngB. TỳC. Bàng quangThậnCâu 20 Các đặc điểm sau đây đều gợi ý trong chẩn đoán bệnh lý của tạng can, NGOẠI TRỪA. Giận dữB. Da xanhC. Mắt đỏNhức xươngCâu 21 Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC thuộc tính âmA TỳPhếThậnD. Bàng quangCâu 22 Lập kế hoạch chăm sóc bệnh nhân lỵ A míp KHÔNG CÓ nội dung nào dưới đâyA. Giảm đau quặn bụngB. Giảm mót rặnC. Cầm máuChống nônCâu 23 Chẩn đoán chứng bệnh do thử thấp gây ra KHÔNG DỰA vào triệu chứng nàodưới đâyA. Chất lưỡi nhợt, rêu vàngB. Ỉa chảy về mùa hèC. Đầy bụng chậm tiêuTâm phiền, người nóngCâu 24 Táo có các đặc điểm gây bệnh sau, NGOẠI TRỪA. Là dương tàB. Làm tổn thương tân dịchC. Gây tổn thương chức năng tạng canChủ khí về mùa thuCâu 25 Khi xem mạch ở thốn khẩu ấn hơi mạnh thấy mạch không đập nữa, thành mạch mềmnhư không có sức chống lại thuộc loại mạch nào dưới đâyA. Mạch vô lựcB. Mạch hữu lựcC. Mạch tế sácMạch trìCâu 26 Sốt cao điên cuồng, mê sảng, nói lảm nhảm, mạch nhanh, khát nhiều, chảy máu ... là bệnh lýcủa tạng phủ nào dưới đâyA. Tâm nhiệtB. Can huyết hưC. Can khí uấtThận âm hưCâu 27 Đái luôn, mót đái, đái đêm nhiều lần, chân tay lạnh, sợ lạnh, ỉa chảy buổi sáng sớm là biểuhiện của chứng bệnhA. Thận âm hưB. Thận dương hưC. Bàng quang hưBàng quang nhiệtCâu 28 Đởm có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪTrang 3/21 - Mã đề thi 208A. Chứa mậtB. Có chức năng về tinh thầnC. Chủ sự quyết đoánCó quan hệ biểu lý với đại trườngCâu 29 Chứng phù do phong thủy là do các nguyên nhân sau đây, NGOẠI TRỪA. Do cảm nhiễm ngoại tà là phong tà, thủy thấpB. Do tỳ hư không vận hóa thủy thấpC. Do phế khí không tuyên thôngDo thận hư không tàng tinh làm thủy dịch đình ngưngCâu 30 Có 1 hội chứng bệnh dưới đây KHÔNG ĐÚNG với biểu hiện bệnh lý của tạng thậnA. Thận khí thịnh râu rậm, tóc dài mượtB. Thận dương hư ra mồ hôi trộm, nhức xươngC. Thận hư đái đêm nhiều lần, đái không tự chủThận hư không nạp khí gây ho henCâu 31 Có một nhận xét dưới đây KHÔNG ĐÚNG về sự quy nạp của các khiếu với ngũ hànhA. Mũi thuộc hành kimB. Môi miệng thuộc hành thổC. Tai thuộc hành thuỷMắt thuộc hành hoảCâu 32 Thực hiện chăm sóc bệnh nhân đau nhức các khớp cần chú ý các điểm sau,NGOẠI TRỪA. Châm các huyệt lân cận khớp đauB. Bệnh nhân nằm nơi thoáng, tránh ẩm thấpC. Xoa bóp, vận động các khớp nhẹ nhàngKhông nên dùng cồn xoa bóp có mã tiền để xoa bóp khớp đauCâu 33 Có một nhận xét dưới đây KHÔNG ĐÚNG về sự quy nạp của các phủ với ngũ hànhA. Đởm thuộc hành kimB. Tiểu trường thuộc hành hoảC. Bàng quang thuộc hành thuỷVị thuộc hành thổCâu 34 Nhận định tình trạng bệnh lý của Thận cần dựa vào các biểu hiện sau, NGOẠI TRỪA. Đau lưng, mỏi gối, ù taiB. Di tinh, liệt dương, đái dầmC. Da luôn ẩm ướt, lòng bàn tay, bàn chân nóngNhức trong xương, ngũ tâm phiền nhiệtCâu 35 Tạng thận thuộc âm, nhưng trong tạng thận lại có thận âm và thận dương. Dựa vào qui luậtnào của học thuyết âm dương để giải thích khái niệm nàyA. Đối lậpB. Hỗ cănC. Tiêu trưởngBình hànhCâu 36 Phong có các đặc điểm gây bệnh sau đây, NGOẠI TRỪA. Lưu động và nhanh chóng chuyển từ bộ phận này sang bộ phận khácB. Có 2 loại nội phong và ngoại phongC. Phong thuộc loại âm tà nên bệnh thường thuộc biểuHuyết hư sinh phong thường gặp trong bệnh chàm, dị ứngCâu 37 Đặc điểm gây bệnh của táo làA. Làm tổn thương tạng tỳB. Làm tổn thương tạng canC. Làm tổn thương tạng phếLàm tổn thương tạng thậnCâu 38 Bệnh nhân có bệnh ở tạng Phế cần được chăm sóc theo những nội dung sau,NGOẠI TRỪTrang 4/21 - Mã đề thi 208A. Xoa bóp bấm huyệt điều trị tốt hơn phương pháp châm cứuB. Tư vấn cho bệnh nhân tập thở sâu, thở 4 thì có kê môngC. Nên ăn cao rễ dâu, mật ong, nghệ vàngNên tập đi bộ tăng dần cường độ cho phù hợp sức khỏeCâu 39 Nhận định tình trạng bệnh thuộc lý chứng cần căn cứ vào các đặc điểm sau,NGOẠI TRỪA. Bệnh mắc lâu ngày, mạn tínhB. Bệnh thuộc tạng, phủ, kinh lạcC. Bệnh đi vào phần dinh, khí, huyếtGiai đoạn toàn phát của các bệnh mạn tínhCâu 40 Nằm trên đường trắng giữa từ rốn đo xuống 3 thốn là huyệt nào dưới đâyA. Khí hảiB. Khúc cốtC. Quan nguyênTrung cựcCâu 41 Vị có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪA. Chứa đựng, nghiền nát thức ănB. Có quan hệ biểu lý với tỳC. Vị hư làm cho mau đóiVị nhiệt gây răng lợi sưng đauCâu 42 Dương hư bao gồm những biểu hiện sau, NGOẠI TRỪA. Chân tay lạnh, sợ lạnhB. Liệt dương, mạch trầm vô lựcC. Ngũ canh tả ỉa chảy buổi sáng sớmChất lưỡi nhợt, rêu lưỡi vàngCâu 43 Vị trí huyệt Hợp cốc được xác định bằng cáchA. Đặt ngón cái của bàn tay bên này vào hồ khẩu của bàn tay bên kia, tận cùng của đầungón tay cái ở đâu là huyệt, hơi chếch về phía ngón trỏB. Đặt đốt 1 ngón cái của bàn tay bên này vào hồ khẩu bàn tay bên kia, đầu ngón tay ởđâu là huyệt, hơi chếch về phía ngón trỏC. Đặt đốt 2 ngón cái bàn tay bên này vào hồ khẩu của bàn tay bên kia, tận cùng đầungón tay ở đâu là huyệt, hơi chếch về phía ngón trỏĐặt nếp gấp đốt 2 ngón cái bàn tay bên này vào hồ khẩu bàn tay bên kia, tận cùng của đầu ngón tay ở đâu là huyệthơi chếch về phía ngón trỏCâu 44 Nội dung nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG khi dựa vào ngũ sắc để gợi ý trong chẩn đoánA. Da xanh thuộc mộc, bệnh thuộc tạng can, do phongB. Da vàng thuộc thổ, bệnh thuộc tạng tỳ, do thấpC. Da trắng thuộc kim, bệnh thuộc tạng tâm, do nhiệtDa xạm đen thuộc thủy, bệnh thuộc tạng thận, do hànCâu 45 Khi xem chất lưỡi thấy chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng, môi khô, họng khô, mạch nhanh, bệnhphản ánh tình trạng nào dưới đâyA. Hư chứngB. Thực chứngC. Nhiệt chứngHàn chứngCâu 46 Vị có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪA. Chứa đựng, nghiền nát thức ănB. Có quan hệ biểu lý với tỳC. Vị hư làm cho mau đóiVị nhiệt gây răng lợi sưng đauCâu 47 Có 1 nguyên tắc KHÔNG ĐÚNG khi điều trị dương chứng và âm hưA. Dùng thuốc thanh nhiệt để chữa dương chứngB. Dùng thuốc bổ âm để chữa âm hưC. Không nên dùng phương pháp châmTrang 5/21 - Mã đề thi 208Nên dùng thức ăn có tác dụng an thần hoặc bổ âmCâu 48 Bệnh nhân có bệnh ở tạng can cần được chăm sóc theo những nội dung sau, NGOẠITRỪA. Tạo cho bệnh nhân giao tiếp thoải mái, tin tưởng thầy thuốcB. Tư vấn giải toả tâm lý cho người bệnhC. Xoa bóp vùng đầu và toàn thân nhẹ nhàng, thư giãnKhông nên dùng phương pháp châm tả vì dễ gây kích thíchCâu 49 Trường hợp phù do thuỷ vũ thổ Thận thuỷ phản vũ Tỳ thổ lựa chọn phép điều trị nàodưới đây là thích hợpA. Lợi tiểu tiêu phùB. Kiện tỳ là chínhC. Bổ thận là chínhThanh nhiệt tiểu trườngCâu 50 Có một nhận xét dưới đây KHÔNG ĐÚNG với sự quy nạp của các tạng với ngũ hànhA. Tạng thận thuộc hành thuỷB. Tạng can thuộc hành mộcC. Tạng phế thuộc hành thổTạng tâm thuộc hành hoảCâu 51 Nhận định tình trạng bệnh thuộc biểu chứng cần căn cứ vào các đặc điểm sau,NGOẠI TRỪA. Bệnh lý ở gân, cơ, xương, khớp, kinh lạcB. Giai đoạn viêm long khởi phát của các bệnh truyền nhiễmC. Tác nhân gây bệnh đang ở phần vệGiai đoạn toàn phát của các bệnh truyền nhiễmCâu 52 Giai đoạn đầu của các bệnh truyền nhiễm thuộc nguyên nhân gây bệnh nào dưới đâyA. Phong hànB. Nội phongC. Phong thấpPhong nhiệtCâu 53 Ngũ hành tương sinh bao gồm các nghĩa sau, NGOẠI TRỪA. Là mối quan hệ “mẫu tử”B. Là động lực thúc đẩyC. Tạo điều kiện cho nhau phát triểnBị điều tiết lẫn nhauCâu 54 Bệnh lý của tạng phế KHÔNG CÓ biểu hiện nào dưới đâyA. Ho, suyễnB. Ho ra máu, khạc đờmC. Người mệt mỏi vô lực, đoản hơiDa luôn ẩm ướt, lòng bàn tay, bàn chân ẩmCâu 55 Thấp nhiệt KHÔNG CÓ triệu chứng nào dưới đâyA. Đầy bụng, chậm tiêu, đi ngoài phân lỏng nátB. Phù, tiểu ít, nước tiểu đỏ hoặc vàngC. Da sẩn ngứa, đỏ, có nhiều bọng nước trongRa nhiều khí hư màu vàng, tanh, hôiCâu 56 Ứng dụng ngũ hành trong điều trị, tạng Phế hư thì phải bổ vào tạng nào dưới đâyA. ThậnB. PhếC. CanTỳCâu 57 Vị trí huyệt Tam âm giao từ lồi cao mắt cá trong xương chày đo lên 3 thốnA. Cách phía trước mào chày 1 khoát ngón tayB. Nằm giữa xương chày và xương mácC. Nằm ngay sát bờ sau trong xương chàyNằm cách bờ sau trong xương chày 1 khoát ngón tayTrang 6/21 - Mã đề thi 208Câu 58 Ỉa chảy do hàn thấp KHÔNG CÓ triệu chứng nào dưới đâyA. Đau đầu, đau mình mẩyB. Đau bụng, đầy bụng, chậm tiêuC. Rêu lưỡi trắng dày, mạch trìỈa chảy, rêu lưỡi vàng, mạch xácCâu 59 Dựa vào quan hệ ngũ hành tạng Can hư thì phải bổ vào tạng nào dưới đâyA. TâmB. CanC. TỳThậnCâu 60 Người bệnh bị nhiễm trùng, sốt thuộc chứng nào dưới đâyA. Âm chứngB. Dương chứngC. Âm hưDương hưCâu 61 Sờ lòng bàn tay, bàn chân nóng, ngực nóng thuộc chứngA. Dương hưB. Âm hưC. Biểu chứngHàn chứngCâu 62 Tạng Can KHÔNG CÓ chức năng nào dưới đâyA. Chủ sơ tiếtB. Tàng huyếtC. Chủ huyết mạchSinh Tâm hỏaCâu 63 Không nên thực hiện kế hoạch nào dưới đây khi chăm sóc bệnh nhân ỉa chảydo thử thấp A. Cho bệnh nhân uống phương thuốc giải thử hóa thấp để cầm ỉa chảyB. Không cho bệnh nhân ăn thức ăn tanh, sống, nhiều dầu mỡ trong thời gian điều trịC. Cứu huyệt quan nguyên và cho uống phương thuốc kiện tỳChâm tả các huyệt trung quản, thiên khu, túc tam lý, hợp cốcCâu 64 Bệnh nhân mắc bệnh thuộc chứng hư cần được chăm sóc theo những nội dungsau, NGOẠI TRỪA. Dùng thuốc bổ là chínhB. Kết hợp thuốc chữa bệnh liều thấpC. Dùng phương pháp châm bổ hoặc cứuKhông bồi dưỡng nhiều vì chức năng của tỳ bị hư yếuCâu 65 Khi vọng thần sắc nhận thấy bệnh nhân, tỉnh táo, mắt sáng, mọi cử chỉ tiếp xúc tốt...Anh, chị có nhận định về thần khí của người bệnh thuộc trạng thái tinh thần nào dưới đâyA. Còn thần, bệnh nhẹB. Không còn thần, bệnh nặngC. Giả thần, cần theo dõi chặt chẽThần xấu, tiên lượng xấuCâu 66 Trong quan hệ ngũ hành, bệnh mất ngủ do Tâm hỏa vượng là do mối quan hệchuyển biến nào dưới đây gây raA. Do thủy khắc hỏaB. Do thủy ước chế được hỏaC. Do mộc sinh hỏaDo kim tương vũ lại hỏaCâu 67 Lập kế hoạch chăm sóc bệnh nhân ỉa chảy do nhiễm khuẩn cần chú ý nhữngnội dung sau, NGOẠI TRỪA. Cầm ỉa chảy, cầm nônB. Bù nước và điện giảiTrang 7/21 - Mã đề thi 208C. Tư vấn vệ sinh ăn uốngDùng nhóm thuốc kiện tỳ, tuyên phếCâu 68 Có 1 nhận định SAI về triệu chứng bệnh viêm phần phụ cấp A. Có thể nôn mửa, ỉa chảyB. Sốt, hơi sợ lạnh, có mồ hôiC. Đau vùng hạ vịRa khí hư tanh, hôi, đục, đặcCâu 69 Khi xem mạch ở thốn khẩu thấy mạch nhanh, trên 90 lần / phút thuộc loại mạch nàodưới đâyA. Mạch xác, bệnh thuộc lý chứngB. Mạch xác, bệnh thuộc biểu chứngC. Mạch xác, bệnh thuộc chứng nhiệtMạch xác, bệnh thuộc chứng hànCâu 70 Vị trí huyệt Túc tam lý từ Độc tỵ đo xuốngA. 3 thốn và cách mào chày 1 thốnB. 3 thốn và cách mào chày 1 khoát ngón tayC. 3 thốn và ngay sát bờ ngoài mào chày3 khoát và cách mào chày 1 khoát ngón tayCâu 71 Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC hành thổA. TỳB. VịC. Cơ nhụcLưỡiCâu 72 Khi vọng thần sắc nhận thấy bệnh nhân tinh thần mệt mỏi, ủ rũ, thờ ơ lãnh đạm, nói không cósức, phản ứng chậm chạp....... Anh, chị có nhận định về thần khí của người bệnh thuộc trạng thái bệnhnào dưới đâyA. Bệnh nhẹB. Bệnh nặngC. Không còn thầnBệnh mạn tínhCâu 73 Kế hoạch chăm sóc chứng ngoại cảm phong thấp gồm các vấn đề sau, NGOẠI TRỪA. Nâng cao chính khí bằng thuốc, chế độ ăn uốngB. Trừ phong thấp, thông kinh hoạt lạc bằng châm cứu, xoa bópC. Dùng thuốc chữa có tác dụng tuyên phế, phát hãn, lợi tiểuNên kết hợp với thuốc bổ thận âm, bổ huyếtCâu 74 Triệu chứng hoa mắt, chóng mặt, mất thăng bằng, chân tay run, co quắp, giảm thị lực,quáng gà là biểu hiện của chứng bệnh nào dưới đâyA. Thận âm hưB. Can khí uất kếtC. Can huyết hưTâm dương hưCâu 75 Bệnh về huyết KHÔNG CÓ biểu hiện nào dưới đâyA. Mạch trầm trìB. Niêm mạc nhợtC. Da xanhKinh nguyệt ítCâu 76 Theo Y học cổ truyền, sự chuyển hoá cơ bản trong cơ thể là do công năng của tạng tỳ, vì tỳcó chức năng nào dưới đâyA. Tỳ chủ tứ chi, chủ cơ nhụcB. Tỳ thống nhiếp huyếtC. Tỳ chủ vận hoáTỳ thổ sinh Phế kim, khắc Thận thuỷCâu 77 Căn cứ vào ngũ hành, nếu dùng quá nhiều vị ngọt thì sẽ ảnh hưởng đến chức năng tạngTrang 8/21 - Mã đề thi 208nào dưới đâyA. TâmB. CanC. TỳPhếCâu 78 Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC triệu chứng âm thắngA. Trong người thấy lạnh, ỉa chảyB. Chân tay lạnh, sợ lạnhC. Rêu lưỡi trắng dày, chất lưỡi nhợtMạch trầm vô lựcCâu 79 Nằm ở lằn chỉ cổ tay phía ngoài gân cơ duỗi chung ngón tay, bên trong gân duỗi riêngngón út là vị trí huyệtA. Khúc trìB. B. Dương trìC. Thái uyênThần mônCâu 80 Lập kế hoạch chăm sóc bệnh nhân viêm phần phụ cấp KHÔNG CÓ nội dung nào dướiđâyA. Đưa ra những nội dung chuẩn xác cần tư vấn cho bệnh nhânB. Thực hiện y lệnh chăm sóc thuốc cho bệnh nhânC. Thực hiện kế hoạch dùng thuốc thanh thử nhiệt cho bệnh nhânThông báo cho bác sĩ diễn biến bệnh hằng ngàyCâu 81 Vị trí huyệt Phong trì từ giữa xương chẩm và cổ I đo ngang ra hai thốn, huyệt nằm ở chỗlõmA. Phía trong cơ thang, trong cơ ức đòn chũmB. Phía sau cơ thang, trước cơ ức đòn chũmC. Trước cơ thang, trước cơ ức đòn chũmD. Ngoài cơ thang, sau cơ ức đòn chũmCâu 82 Bệnh lý do mối quan hệ tương thừa, khi điều trị cần phải can thiệp vào hành nào là chínhA. Hành sinh ra nóB. Hành nó sinh raC. Hành khắc nóD. Hành nó khắcBệnh lý do mối quan hệ tương vũ, khi điều trị cần phải can thiệp vào hành nào là chínhA. Hành sinh ra nóB. Hành nó sinh raC. Hành khắc nóHành nó khắcCâu 83 Có một ý SAI trong các câu sau A. Màu xanh thuộc hành hỏaB. Màu vàng thuộc hành thổC. Màu trắng thuộc hành kimMàu đen thuộc hành thủyCâu 84 Cặp phạm trù "thật, giả” được giải thích dựa vào quy luật nào của học thuyết âmdươngA. Âm dương hỗ cănB. Âm dương bình hànhC. Âm dương tiêu trưởngÂm dương đối lậpCâu 85 Bệnh nhân mắc bệnh thuộc biểu chứng, cần chăm sóc theo những nội dung sau đây,NGOẠI TRỪA. Dùng các vị thuốc làm cho ra mồ hôiB. Cho ăn cháo hành, tía tô giải cảmC. Xông hơi các loại lá có tinh dầu, kháng sinhTrang 9/21 - Mã đề thi 208Không nên đánh gió cho bệnh nhânCâu 86 Mục nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với mối quan hệ tương sinhA. Mộc sinh hoảB. Hoả sinh kimC. Kim sinh thuỷThuỷ sinh mộcCâu 87 Có một nhận xét KHÔNG ĐÚNG khi nói về đặc điểm nguyên nhân gây bệnh bêntrongA. Khủng là khủng khiếp, thái quá hại canB. Kinh là kinh hoàng, thái quá hại thận, hại tâmC. Bi là bi quan, thái quá hại phế, hại tỳTư là tư lự, lo âu, thái quá hại tỳCâu 88 Bệnh nhân mệt mỏi suy nhược, chân tay mềm yếu, cơ bắp teo nhẽo, ăn uống kém, khó tiêu,sa nội tạng thuộc bệnh lý của tạng phủ nào dưới đâyA. TâmB. CanC. TỳVịCâu 89 Bệnh nhân mắc chứng phong thấp có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪA. Do vệ khí của cơ thể không đầy đủB. Phong thấp xâm nhập vào cân, cơ, khớp, kinh lạcC. Biểu hiện bằng các chứng đau nhức xương khớpBiểu hiện bằng các chứng nhức trong các ống xươngCâu 90 Chăm sóc điều dưỡng các trường hợp bệnh nhẹ, cần chú ý các vấn đề sau,NGOẠI TRỪA. A. Không cần châm cứu hay xoa bóp vì bệnh nhẹB. Tuân thủ chỉ định điều trị của bác sĩC. Theo dõi diễn biến mới có thể xuất hiệnChế độ ăn uống nhiều vitamin và dinh dưỡngCâu 91 Nhân viên điều dưỡng cần thực hiện tốt những nội dung sau, NGOẠI TRỪ A. Nắm vững diễn biến của người bệnhB. Thực hiện nghiêm túc y lệnh của bác sĩC. Tạo niềm tin cho người bệnhThay đổi thuốc khi bệnh có diễn biến bất thườngCâu 92 Hành khắc quá yếu, để hành bị khắc chống đối lại thuộc mối quan hệ nào dưới đâyA. Tương khắcB. Tương sinhC. Tương thừaTương vũCâu 93 Chăm sóc bệnh nhân ỉa chảy do hàn thấp cần thực hiện các nội dung sau, NGOẠITRỪA. Để bệnh nhân nằm nơi kín gió, giữ ấmB. Cho bệnh nhân uống nước trà gừng nóngC. Cho bệnh nhân uống thuốc sắc bài Việt tỳ thang gia giảmDùng phương pháp ôn châm hoặc cứu là tốt nhấtCâu 94 Ỉa chảy kéo dài do Tỳ hư, dẫn đến phù do thiếu dinh dưỡng. Bệnh do mối quan hệchuyển biến nào dưới đây gây raA. Do Can khắc Tỳ quá mạnhB. Do Thận thủy tương vũ lại Tỳ thổC. Do Phế kim tương vũ lại Tâm hỏaDo Phế kim không sinh ra Thận thủyCâu 95 Chẩn đoán chứng bệnh do phong thấp dựa vào các triệu chứng sau, NGOẠI TRỪA. Đau mỏi các khớpTrang 10/21 - Mã đề thi 208B. Gặp ẩm thấp đau tăngC. Mẩn ngứa toàn thânCó thể phù toàn thânCâu 96 Nhận định tình trạng bệnh thuộc chứng hư cần dựa vào các triệu chứng sau,NGOẠI TRỪA. Thể trạng suy nhược, ra mồ hôi trộmB. Ăn kém, mất ngủ kéo dàiC. Chân tay vô lực, người mệt mỏiThường mắc bệnh cấp tínhCâu 97 Có một nội dung dưới đây KHÔNG NÊN làm khi thực hiện kế hoạch chăm sóccho bệnh nhân cảm nắngA. Khẩn trương đưa người bệnh đến nơi thoáng mátB. Nới lỏng quần áo, quạt mát cho người bệnhC. Cho bệnh nhân uống nước trà gừng nóngChườm khăn lạnh lên trán, hai hố náchCâu 98 Bệnh nhân nói nhỏ, thều thào không ra hơi , thuộc chứng bệnh nào dưới đâyA. Dương chứngB. Thực chứngC. Hư chứngHàn chứngCâu 99 Tam tiêu KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đâyA. Thượng tiêu chủ thu nạp, gồm hoạt động của tạng tâm, phếB. Hạ tiêu chủ xuất, gồm hoạt động của tạng can thậnC. Trung tiêu chủ vận hoá, gồm hoạt động của tạng tỳ, vịTam tiêu có quan hệ biểu lý với tiểu trườngCâu 100 Bệnh nhân sốt nhẹ về chiều đêm, ho khan, môi miệng khô, họng ráo khát, gò má đỏ, ramồ hôi trộm, lòng bàn tay, bàn chân nóng, bứt rứt khó ngủ, lưỡi đỏ, mạch tế sác là biểu hiện củachứng bệnh nào nào dưới đâyA. Dương thịnh sinh ngoại nhiệtB. Dương hư sinh ngoại hànC. Âm thịnh sinh nội hànÂm hư sinh nội nhiệtCâu 101 Đại tiện có mùi tanh, loãng là chứng bệnh thuộc tạng phủ nào dưới đâyA. Đại trường hưB. Tỳ tíchThấp nhiệtCâu 102 Có một ý SAI trong các câu sau A. Vị đắng thuộc hành hỏaB. Vị ngọt thuộc hành thổC. Vị chua thuộc hành kimVị mặn thuộc hành thủyCâu 103 Bàng quang có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪA. Chứa đựng và bài tiết nước tiểuB. Quan hệ biểu lý với thậnC. Bàng quang hàn gây chứng đái đỏ, đái sónBàng quang thực gây chứng đái buốt, đái đụcCâu 104 Hội chứng bệnh nào dưới đây là do mất cân bằng âm dươngA. Âm hư sinh nội hànB. Dương hư sinh nội nhiệtC. Âm thắng sinh ngoại hànDương thắng sinh ngoại nhiệtCâu 105 Sắc mặt bệnh nhân đỏ bừng kèm theo sốt cao thuộc chứng bệnh nào dưới đâyTrang 11/21 - Mã đề thi 208A. Âm thịnhB. Dương thịnhC. Âm hưDương hưCâu 106 Chỉ ra sự liên quan SAI giữa ngũ tạng và ngũ thể trong cơ thểA. Tâm chủ huyết mạchB. Tỳ chủ môi miệngC. Can chủ cânPhế chủ bì maoCâu 107 Tự ra mồ hôi, ra mồ hôi trộm, chân tay vô lực, inh thần mệt mỏi thuộc chứng bệnh nàodưới đâyA. Hư chứngB. Thực chứngC. Nhiệt chứngHàn chứngCâu 108 Bệnh nhân mắc bệnh thuộc chứng thực cần được chăm sóc theo những nội dungsau, NGOẠI TRỪA. Dùng thuốc tả mạnh, khắc phạt tà khíB. Dùng thuốc bổ để nâng cao chính khíC. Cho dùng đủ nước khi thấy dấu hiệu mất nướcChâm tả vê mạnh, rút kim chậmCâu 109 Có 1 nhận xét dưới đây KHÔNG ĐÚNG về chứng bệnh của tạng phủ thể hiện ởmàu sắc củng mặc mắtA. Vàng do tỳ thấpB. Đỏ do tâm nhiệtC. Trắng do thận hưXanh do can phongCâu 110 Đối với bệnh nhân phù toàn thân do phong thuỷ, cần thực hiện chăm sóc theocác nội dung sau, NGOẠI TRỪA. Tránh nơi ẩm thấpB. Chế độ ăn nhạt, không dùng loại thức ăn gây động phongC. Cho uống bài thuốc sắc Phòng phong thang gia giảmCho uống bài thuốc sắc Việt tỳ thang gia giảmCâu 111 Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC hành kimA. Đại trườngB. Môi miệngC. Da lôngMũiCâu 112 Thận dương hư có những biểu hiện sau, NGOẠI TRỪA. Liệt dương, hoạt tinhB. Chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàngC. Ngũ canh tảSống lưng đau dữ dộiCâu 113 Chăm sóc điều dưỡng các trường hợp bệnh nặng, cần chú ý các vấn đề sau,NGOẠI TRỪA. Theo dõi chặt chẽ diễn biến của bệnh, báo cáo bác sĩ điều trịB. Cho ăn nhẹ, nhiều lần, không nên cho uống nhiều đầy đủ, chính xác các thông tin về chức năng sống hàng ngàyChống loét do tỳ đè, tẩm quất ngực chống ứ đọng ở phổiCâu 114 Các bệnh viêm khớp, phù dị ứng, chàm thuộc nguyên nhân gây bệnh nào dưới đâyA. Phong hànB. Hàn thấpC. Phong thấpTrang 12/21 - Mã đề thi 208Phong nhiệtCâu 115 Thấp nhiệt KHÔNG gây ra chứng bệnh nào dưới đâyA. Nhiễm khuẩn đường tiêu hoáB. Viêm nhiễm đường tiết niệuC. Viêm nhiễm đường hô hấpBệnh ngoài da chảy nước vàngCâu 116 Mất ngủ, lẩn thẩn, hay quên, sợ hãi vô cớ là biểu hiện chứng bệnhA. Tâm hưB. Can hưC. Thận hưÂm hưCâu 117 Hàn có các đặc điểm gây bệnh sau, NGOẠI TRỪA. Là âm tà, gây tổn hại đến âm khíB. Hay gây co cứng, chườm nóng đõ đauC. Hay gây đau, điểm đau không di chuyểnNgoại hàn thường gây bệnh ở biểuCâu 118 Sang chấn tinh thần gây bệnh suy nhược thần kinh được xếp vào nguyên nhân gây bệnhnào dưới đâyA. Do ngoại nhânB. Do nội nhânC. Do bất nội ngoại nhânDo Tâm huyết hưCâu 119 Có một chẩn đoán KHÔNG ĐÚNG khi sờ da lòng bàn tay, bàn chânA. Nóng là do âm hưB. Ẩm ướt là do thấpC. Lạnh là do cảm nhiễm hàn tàCăng, khô là do phế nhiệtCâu 120 Nguyên tắc điều trị "con hư bổ mẹ, mẹ thực tả con" là dựa trên mối quan hệ nào dướiđâyA. Ngũ hành tương sinhB. Ngũ hành tương khắcC. Ngũ hành tương thừaNgũ hành tương vũCâu 121 Ỉa chảy do lạnh là do nguyên nhân gây bệnh nào dưới đâyA. Hàn thấpB. Thử thấpC. Thấp nhiệtPhong hànCâu 122 Vị trí huyệt Huyền chung từ lồi cao mắt cá ngoài đo lên 3 thốnA. Huyệt nằm ngay phía sau xương chàyB. Huyệt nằm ngay phía trước xương mácC. Huyệt nằm ngay phía sau xương mácHuyệt nằm phía trước của xương chàyCâu 123 Có một ý SAI trong các câu sau A. Tạng can thuộc hành mộcB. Tạng tỳ thuộc hành thổC. Tạng phế thuộc hành kimTạng tâm thuộc hành thủyCâu 124 Các đặc điểm sau đây đều gợi ý trong chẩn đoán bệnh lý của tạng thận,NGOẠI TRỪA. Hồi hộpB. Đái dầmC. Đau lưngTrang 13/21 - Mã đề thi 208Ù taiCâu 125 Phát sốt, nhức đầu, sổ mũi, sợ lạnh, sợ gió, rêu lưỡi vàng mỏng là do cảm nhiễm ngoại tànào dưới đâyA. Phong hànB. Phong nhiệtC. Hàn thấpThử thấpCâu 126 Đặc tính của thấp làA. Bệnh kéo dài dai dẳng, gây cảm giác nặng nề, bài tiết các chất đụcB. Gây bệnh ở nửa người dưới, rêu lưỡi dày, nhớt, dính, là dương tàC. Gây bệnh ở nửa người trên, là âm tà, gây nặng nề, cử động khó khănGây bệnh kéo dài dai dẳng, cử động khó khăn, chườm nóng đỡ đauCâu 127 Màu sắc và mùi vị nào dưới đây quy nạp KHÔNG ĐÚNG vào tạng phủA. Vị thuốc có màu đỏ, vị đắng quy vào tạng tâmB. Vị thuốc có màu xanh, vị chua quy vào tạng canC. Vị thuốc có màu trắng, vị cay quy vào tạng phếVị thuốc có màu vàng, vị ngọt quy vào tạng thậnCâu 128 Vị KHÔNG CÓ hội chứng bệnh lý nào dưới đâyA. Vị khí nghịch gây ho, henB. Vị hàn đau bụng âm ỉ, nôn ra nước trongC. Vị hư không ăn đượcVị nhiệt gây răng lợi sưng đauCâu 129 Đởm thực KHÔNG CÓ triệu chứng bệnh lý nào dưới đâyA. Hay mêB. Cáu giận vô cớC. Miệng đắngMắt mờCâu 130 Ngực sườn đầy tức kèm theo tính tình hay bực bội cáu gắt, nôn nóng, thiếu bình tĩnhthuộc chứng bệnh nào dưới đâyA. Can khí uất kếtB. Đởm thựcC. Can huyết hưTâm nhiệtCâu 131 Các đặc điểm sau đây đều gợi ý chẩn đoán bệnh lý của tạng tỳ, NGOẠI TRỪA. Da vàngB. Cơ teo nhẽoC. Môi nhợt nhạtHay giận dữCâu 132 Mạch sác phản ánh bệnh thuộc chứng nào dưới đâyA. Nhiệt chứngB. Hàn chứngC. Phong chứngThấp chứngCâu 133 Bệnh nhân có bệnh ở tạng tâm cần được chăm sóc theo những nội dung sau,NGOẠI TRỪA. Nghỉ ngơi yên tĩnh, tránh thức đêmB. Dùng các loại an thần thảo dược Tâm sen, lá vông….C. Đau ngực thì dùng các thuốc bổ khí để chữaKhông nên dùng đồ ăn, uống có tính chất kích thíchCâu 134 Có 1 nội dung dưới đây KHÔNG ĐÚNG khi lập kế hoạch chăm sóc bệnh nhân ỉa chảydo thử thấp A. Cầm ỉa chảyB. Cứu hoặc ôn châm để chữa triệu chứng đầy bụng, chậm tiêuTrang 14/21 - Mã đề thi 208C. Hạ sốtDùng phương pháp châm tả để chữa triệu chứng đầy bụng, chậm tiêuCâu 135 Tam tiêu KHÔNG CÓ chức năng nào dưới đâyA. Làm lưu thông khí huyếtB. Ngấu nhừ thức ănC. Thông lợi đường nướcLàm nhu nhuận da lôngCâu 136 Tạng Thận có chức năng nào dưới đâyA. Chủ bì maoB. Chủ cốt tủyC. Chủ da, lôngChủ cân mạchCâu 137 Bài thuốc "Cát căn cầm liên thang" chữa ỉa chảy do nhiễm khuẩn KHÔNG CÓ vị thuốcnào dưới đâyA. Cát cănB. Hoàng liênC. Hoàng báCam thảoCâu 138 Cặp phạm trù "âm cực tất sinh dương, dương cực tất sinh âm" là nằm trongquy luật nào của học thuyết âm dươngA. Âm dương bình hànhB. Âm dương hỗ cănC. Âm dương tiêu trưởngÂm dương đối lậpCâu 139 Thấp nhiệt gây ra chứng bệnh lỵ Amip KHÔNG CÓ triệu chứng nào dưới đâyA. Đau quặn bụngB. Nôn nhiềuC. Mót rặn nhiềuĐại tiện ra phân nhầy mũi0Câu 140 Nằm ở tận cùng phía ngoài nếp gấp khuỷu tay khi gấp khuỷu tay một góc 45 là huyệtA. Khúc trạchB. Xích trạchC. Khúc trìThiếu hảiCâu 141 Âm chứng và dương hư KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đâyA. Bệnh đều thuộc chứng hànB. Âm chứng bệnh thuộc chứng biểu hànC. Dùng phương pháp cứu hoặc ôn châm để chữaDương hư bệnh thuộc chứng hư hànCâu 142 Bệnh nhân có bệnh ở tạng Thận cần được chăm sóc theo những nội dung sau,NGOẠI TRỪ A. Tư vấn bệnh nhân tiết chế tình dụcB. Xoa bóp vùng ngang thắt lưng hàng ngàyC. Uống thuốc bài Lục vị hoặc bát vịChâm tả các huyệt thận du, thái khê để bổ thậnCâu 143 Những thuộc tính sau thuộc dương, NGOẠI TRỪA. Bên trongB. Bên phảiC. Phân tánBên ngoàiCâu 144 Phát hiện một lựa chọn dùng thuốc SAI với chứng bệnhA. Gốc bệnh là hàn, triệu chứng bệnh biểu hiện nhiệt, điều trị bằng dương dượcB. Gốc bệnh là nhiệt, triệu chứng bệnh biểu hiện nhiệt, điều trị bằng dương dượcTrang 15/21 - Mã đề thi 208C. Gốc bệnh là nhiệt, triệu chứng bệnh biểu hiện hàn, điều trị bằng âm dượcGốc bệnh là hàn, triệu chứng bệnh biểu hiện hàn, điều trị bằng dương dượcCâu 145 Tạng Tâm có chức năng nào dưới đâyA. Chủ thần minhB. Chủ khíC. Chủ cốt tủyTàng huyếtCâu 146 Thận âm hư có những biểu hiện sau, NGOẠI TRỪA. Cảm giác nống bên trong, đau lưng mỏi gốiB. Ngũ tâm phiền nhiệt, ra mồ hôi trộmC. Đau nhức trong xươngChân tay lạnh, sợ lạnhCâu 147 Tạng tỳ hư KHÔNG CÓ biểu hiện bệnh lý nào dưới đâyA. Ỉa chảy buổi sáng sớmB. Chức năng tiêu hóa kémC. Môi nhợt, miệng nhạtCơ lực yếu, mệt mỏiCâu 148 Có một nhận định KHÔNG ĐÚNG về hình thể lưỡi và chất lưỡiA. Chất lưỡi đỏ, rêu vàng khô là do âm hư cực độB. Chất lưỡi nhạt, bệu là do khí hư, dương hưC. Hai bên rìa lưỡi có hằn nốt răng là do huyết hưHình thái lưỡi gầy là do âm hưCâu 149 Bệnh nhân mắc bệnh thuộc hàn chứng cần được chăm sóc theo những nội dungsau, NGOẠI TRỪA. Giữ ấm, tránh gió lùaB. Dùng thuốc thuộc dương dượcC. Dùng thuốc có tính hàn lương để chữaDùng phương pháp cứu hoặc ôn châmCâu 150 Âm hư bao gồm những biểu hiện sau, NGOẠI TRỪA. Chất lưỡi đỏ, không có rêuB. Môi khô, miệng khátC. Lòng bàn tay, bàn chân và ngực nóngSốt cao, mạch xác, rêu lưỡi vàngCâu 151 Mạch phù phản ánh bệnh ở vị trí nào dưới đâyA. BiểuPhủ tạngBán biểu, bán lýLýCâu 152 Họng khô, răng đau, lung lay, ù tai, hoa mắt, nhức trong xương, đau lưng, mỏi gối, di tinh,ra mồ hôi trộm là biểu hiệnn triệu chứng của tạng phủ nào hưA. Thận âm hưB. Thận dương hưC. Can âm hưTâm âm hưCâu 153 Đại tiện phân nát thường xuyên thuộc chứng bệnh nào dưới đây{A. Thận âm hưB. Tỳ thận dương hưC. Can thận âm hưTỳ hưCâu 154 Đặc tính của thử làA. Là dương tà, chủ khí về mùa hè,gây tổn thương tân dịchB. Là âm tà, gây tổn hại dương khí, gây sốt cao vật vãC. Gây sốt cao, vật vã, khát nước, gây cảm giác nặng nềTrang 16/21 - Mã đề thi 208B. Nhận định chức năng của can thận sau điều trịC. Nhận định chính khí của cơ thể sau điều trịNhận định tình trạng hư thực sau điều trịCâu 168 Dương chứng và âm hư KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đâyA. Bệnh đều thuộc chứng nhiệtB. Dương chứng bệnh thuộc chứng thực nhiệtC. Dùng phương pháp cứu hoặc ôn châm để chữaÂm hư bệnh thuộc chứng hư nhiệtCâu 169 Đại tiện phân táo là thuộc chứng bệnh nào dưới đâyA. Nhiệt chứngB. Tỳ hưC. Hàn chứngThực chứngCâu 170 Cặp phạm trù "Trong dương có âm. Trong âm có dương" nằm trong quy luật nào củahọc thuyết âm dươngA. Âm dương đối lậpB. Âm dương hỗ cănC. Âm dương tiêu trưởngÂm dương bình hànhCâu 171 Nhận định tình trạng bệnh thuộc thực chứng cần dựa vào các triệu chứng sau,NGOẠI TRỪA. Sốt cao vật vã, thao cuồngB. Mạch đập mạnh, nhanhC. Diễn biến bệnh cấp tínhNgười mệt mỏi vô lựcCâu 172 Tạng Tỳ KHÔNG CÓ chức năng nào dưới đâyA. Chủ vận hóaB. Chủ tứ chiC. Sinh Tâm hỏaKhai khiếu ra môi miệngCâu 173 Mục nào dưới đây KHÔNG THUỘC thuộc tính dươngA. Đại trườngB. Tiểu trườngC. ĐởmTỳCâu 174 Khi xem mạch ở thốn khẩu thấy mạch chậm dưới 60 lần/ phút, phản ánh chứng bệnhnào dưới đâyA. Thuộc hàn chứngTrang 18/21 - Mã đề thi 208B. Thuộc lý chứngC. Thuộc biểu chứngThuộc hư chứngCâu 175 Bệnh nhân có bệnh ở Tỳ, Vị cần được chăm sóc theo những nội dung sau,NGOẠI TRỪA. Lựa chọn thức ăn hợp khẩu vị, nên ăn vừa noB. Nên ăn nhiều đồ ngọt vì vị ngọt có tác dụng kiện tỳ vịC. Hướng dẫn bệnh nhân tự xoa bóp vùng bụngVận động nhẹ nhàng để tiêu hao năng lượng, kích thích ăn ngon miệngCâu 176 Chức năng nào dưới đây thuộc tạng phếA. Chủ vận hoá thuỷ thấpB. Thông điều thuỷ đạoC. Chủ huyết mạchThúc đẩy hoạt động của tạng phủCâu 177 Ngũ hành tương khắc bao gồm các nghĩa sau, NGOẠI TRỪA. Sự giám sát lẫn nhauB. Là động lực thúc đẩyC. Sự kiềm chế không để phát triển quá mứcSự cạnh tranh lẫn nhauCâu 178 Theo Y học cổ truyền, Tâm chủ thần minh do có chức năng nào dưới đâyA. Đứng đầu các tạngB. Chủ về huyết mạchC. Chủ về các hoạt động tinh thần, tư duySinh ra tạng Tỳ, khắc tạng PhếCâu 179 Bệnh ở tạng tỳ KHÔNG CÓ biểu hiện bệnh lý nào dưới đâyA. Hay hoa mắt, chóng mặt, da, niêm mạc nhợtB. Chán ăn, nhạt miệng, đầy bụng, chậm tiêuC. Mệt mỏi vô lực, trương lực cơ giảmGây chứng sa nội tạng, viêm loét niêm mạc miệngCâu 180 Có 1 nội dung dưới đây KHÔNG ĐÚNG khi thực hiện kế hoạch chăm sóc bệnhnhân ỉa chảy do nhiễm khuẩnA. Hạ sốt cầm ỉa chảy cho dùng bài thuốc Cát căn cầm liên thangB. Bù nước bằng cách cho uống nước gạo rang hoặc nước oresolC. Nếu có nôn mửa dùng thêm vị thuốc thương truật, bán hạ chếNếu đầy bụng chậm tiêu thì cứu các huyệt hợp cốc, trung quảnCâu 181 Phong nhiệt gây ra các bệnh làA. Đau dây thần kinh, cảm mạo do lạnh, đau lưng do hàn thấpB. Cảm cúm, sốt, giai đoạn viêm long khởi phát của các bệnh truyền Viêm khớp, phù dị ứng, chàm, sởi, ho gây sốt cao vật vã, khát nước, mạch hồngCâu 182 Bệnh về khí KHÔNG CÓ biểu hiện nào dưới đâyA. Khí hư gây đoản hơi, đoản khíB. Khí trệ ở phế gây ho henC. Khí trệ ở tỳ vị gây ỉa chảyVị khí nghịch gây nôn nấcCâu 183 Bệnh ở tạng can KHÔNG CÓ biểu hiện bệnh lý nào dưới đâyA. Tinh thần u uất, cáu gắt vô cớB. Chân tay run, thị lực giảm, đau đầu vùng đỉnhC. Da khô không được tươi nhuận, dễ bị các bệnh ngoài daNgực sườn đầy tức, thở dài, tâm lý căng thẳngCâu 184 Dương thắng dương thịnh bao gồm các biểu hiện sau, NGOẠI TRỪA. Sốt, khát nước, mạch xác hữu lựcB. Chân tay nóng, nước tiểu vàngTrang 19/21 - Mã đề thi 208C. Chất lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàngChất lưỡi nhợt, rêu lưỡi vàng, mạch trìCâu 185 Tân dịch hư thiếu KHÔNG CÓ biểu hiện nào dưới đâyA. Da khô nhăn nheoB. Khớp khô khó củ độngC. Lòng bàn tay, bàn chân nóngChất lưỡi đỏ, mạch xác hữu lựcCâu 186 Có một lựa chọn SAI khi sao tẩm thuốc quy kinh theo ý muốnA. Muốn thuốc vào phế, thường sao tẩm với nước gừngB. Muốn thuốc vào can, thường sao tẩm với nước dấmC. Muốn thuốc vào thận, thường sao tẩm với nước muối nhạtMuốn thuốc vào tâm, thường sao tẩm với mật ongCâu 187 Sự kiềm chế quá mức làm cho hành bị khắc không hoàn thành được chức năngcủa mình thuộc mối quan hệ nào dưới đâyA. Tương sinhB. Tương ThừaC. Tương khắcTương vũCâu 188 Nhận định tình trạng bệnh thuộc chứng nhiệt cần dựa vào các triệu chứng sau,NGOẠI TRỪA. Sốt, khát nước, ra nhiều mồ hôiB. Chân tay nóng, sợ nóng, hơi thở nóngC. Rêu lưỡi vàng, chất lưỡi đỏ, mạch nhanhTiểu nhiều lần, nước tiểu trong, rêu lưỡi trắngCâu 189 Những bệnh sốt cao về mùa thu, sốt xuất huyết, viêm não…. Là do nguyên nhângây bệnh nào dưới đâyA. Táo nhiệtB. Lương táoC. Thử nhiệtThấp nhiệtCâu 190 Có 1 nhận định SAI về đặc điểm gây bệnh của thử thấpA. Do thử kết hợp với thấpB. Gây ỉa chảy về mùa hèC. Gây chứng đầy bụng chậm tiêuGây chứng ho hen về mùa hèCâu 191 Trường hợp bệnh nhân bị chứng thực hàn hoặc dương hư sinh hàn, anh chịchọn các vị thuốc có tính gì để điều trịA. Tính ôn ấmB. Tính hàn lươngC. Tính hànVị cay tính mátCâu 192 Tạng can khắc tạng tỳ gây bệnh loét dạ dày hành tá tràng là do cơ chế phát sinh bệnh nàodưới đâyA. Tương sinhB. Tương khắcCâu 193 Khi xem mạch ở thốn khẩu, ấn mạnh mới thấy mạch đập thuộc loại mạch nào dướiđâyA. Mạch trầmB. Mạch phùC. Mạch huyềnMạch trìCâu 194 Vị trí huyệt Nội quan nằm từ lằn chỉ cổ tay đo lên 2 thốn, huyệt nằmTrang 20/21 - Mã đề thi 208A. Ở giữa gân cơ gan tay lớn và gan tay béB. Ở phía ngoài gân cơ gan tay lớnC. Ở khu cẳng tay sauỞ giữa 2 xương trụ và xương quayCâu 195 Bệnh nhân ho kèm theo hắt hơi, chảy nước mũi trong là do nhiễm phải ngoại tànào dưới đâyA. Phong hànB. Phong nhiệtC. Phong thấpHàn thấpCâu 196 Vị trí huyệt Ngoại quan từ lằn chỉ cổ tay đo lênA. 2 khoát giữa xương trụ và xương quay, huyệt ở khu cẳng tay sauB. 3 thốn giữa xương trụ và xương quay, huyệt ở khu cẳng tay trướcC. C. 2 thốn giữa xương trụ và xương quay, huyệt ở khu cẳng tay sau3 khoát giữa xương trụ và xương quay, huyệt ở khu cẳng tay trướcCâu 197 Có 1 nguyên tắc KHÔNG ĐÚNG khi điều trị âm chứng và dương hưA. Dùng thuốc có tính ôn ấm để chữaB. Giữ ấm, dùng thức ăn có tính bổ dưỡng, gia vị cay, nóngC. Dùng phương pháp cứu hoặc ôn châm để chữaPhần lớn là dùng các thuốc thuộc âm dược để chữaCâu 198 Chăm sóc điều dưỡng các trường hợp bệnh nhân tâm thần hôn mê, cần chú ý các vấn đề sau, NGOẠI TRỪA. Châm tả huyệt nhân trung để người bệnh tỉnh nhanhB. Tuân thủ nghiêm chỉnh chỉ định điều trị của bác sĩC. Theo dõi chặt chẽ các chức năng sốngTheo dõi diễn biến thần chíCâu 199 Theo Y học cổ truyền, tạng can KHÔNG CÓ chức năng náo dưới đâyA. Chủ sơ tiếtB. Tàng huyếtC. Chủ cânChủ huyết mạchCâu 200 Có một chẩn đoán vọng sắc KHÔNG PHÙ HỢP với chứng bệnhA. Sắc da vàng là biểu hiện tỳ thấpB. Sắc đỏ là do tâm nhiệtC. Sắc trắng là do phế khí kémSắc đen là do can phong- HẾT -Trang 21/21 - Mã đề thi 208 Hôm nay, Trang sưu tầm được một bộ trắc nghiệm y học cổ truyền rất hay. Tuyển tập hơn 600 câu trắc nghiệm có đáp án. Lượng kiến thức y học cổ truyền khá nhiều. Chính vì vậy bộ tài liệu này sẽ giúp ích được nhiều cho các người có thể tham khảo một vài mẫu câu sau đây. Và tải về trọn bộ bên dưới bài viết nhé452. Khi có biểu hiện thoái hoá cột sống thắt lưng cần phảiA. Tránh luyện tập nặngB. Luyện tập nhẹ nhàngC. Luyện tập thường xuyênD. Nghỉ ngơi, miễn lao động453. Nhận định triệu chứng đau dây thần kinh tọa cơ năng cần dựa vào các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪA. Đau âm ỉ hay dữ dội?B. Có hạn chế vận động không?C. Đau tăng khi bệnh nhân lo lắng nhiềuD. Vận động có đau tăng hay không?460. Cần tư vấn cho bệnh nhân đau dây thần kinh tọa các vấn đề sau, NGOẠI TRỪA. Không nên ăn thịt gà, cá chép, cua, ốc, ăn đồ lạnh nếu đau thần kinh tọa do hàn thấpB. Thường xuyên xoa bóp, tập vận động vùng thắt lưng để tăng độ mềm dẻo, linh hoạt của cơ, xương khớpC. Hướng dẫn phương pháp tự xoa bóp bấm huyệt cho bệnh nhân để phòng bệnh và chữa bệnhD. Hướng dẫn bệnh nhân dùng các thuốc chống viêm giảm đau mỗi khi bị đau dây thần kinh tọa+ Các bạn có thể tải tài liệu này tại đây nhé TẢI NGAY Ngày đăng 03/06/2018, 0136 trắc nghiệm y học cổ truyềntrắc nghiệm y học cổ truyềntrắc nghiệm y học cổ truyềntrắc nghiệm y học cổ truyềntrắc nghiệm y học cổ truyềntrắc nghiệm y học cổ truyềntrắc nghiệm y học cổ truyềntrắc nghiệm y học cổ truyền .1 TRẮC NGHIỆM Y HỌC CỔ TRUYỀN THUỐC GIẢI BIỂU Thuốc giải biểu phần lớn có vị đắng A Đúng B Sai Thuốc giải biểu vị thuốc có tính tinh dầu A Đúng B Sai Khi sắc thuốc giải biểu cần phải sắc thật lâu phát huy tác dụng A Đúng B Sai Vị thuốc sau thuộc loại “Tân ơn giải biểu” A Ma hồng B Bạc hà C Tang diệp D Cát Vị thuốc sau đâu thuộc loại “Tân lương giải biểu” A Quế chi B Cúc hoa C Sinh khương D Thơng bạch Thuốc phát tán phong hàn gọi A Thuốc tân ôn giải biểu B Thuốc tân lương giải biểu C Thuốc khử hàn D Thuốc ôn trung tán hàn Vị thuốc Bạc hà kiêng kị trường hợp sau A Cảm nhiệt B Đau đầu C Đau họng D Cho trẻ uống xông Vị thuốc Tế tân kiêng kị trường hợp sau A Cảm hàn B Đau xương khớp C Ho khan không đàm D Đau đầu Bộ phận dùng vị thuốc Tang diệp thuốc tân lương giải biểu A Lá B Hoa C Thân .D Quả 10 Khi dùng thuốc giải biểu cần lưu ý A Không sắc thuốc lâu B Không dùng liều cao làm mồ hôi nhiều C Thận trọng cho người thể hư nhược, trẻ em, người già, phụ nữ có thai D Cả ý THUỐC KHƯ HÀN Thuốc dùng trường hợp phần dương nội tạng Hư yếu, vong dương, hàn tà nhập lý A Thuốc giải biếu B Thuốc khư hàn C Thuốc trừ thấp D Thuốc phần khí Thuốc Khư hàn phân làm nhóm, chọn câu A nhóm B nhóm C nhóm D nhóm Khi dùng ĐẠI HỒI chủ trị Ôn trung tán hàn cần kiêng kỵ , chọn câu A Cơ thể nhiệt huyết B Hàn thấp thực tà C Bệnh cao huyết áp D Phụ nữ mang thai Vị thuốc có tác dụng Hồi dương cứu nghịch, chọn câu A Quế chi B Ngưu hoàng C Địa long D Nhục quế Đinh hương có tác dụng Ôn trung giáng nghịch cần dùng phận nào, chọn câu A Vỏ thân B Quả chín C Nụ hoa D Thân rễ Khi dùng Xuyên tiêu để chữa trị đau bụng ĩa chảy, liều dùng thường A – g B – 12 g C – g .7 10 D – 12 g Vị thuốc thuộc nhóm Ơn trung tán hàn, chọn câu sai A Can khương B Sa nhân C Phụ tử chế D Thảo Khi dùng thuốc khư hàn cần kèm dùng số vị thuốc điều trị nguyên nhân hành khí, hóa thấp, kiện tỳ A Đúng B Sai Nên dùng thuốc khư hàn trường hợp dương vượng, âm hư hỏa vượng A Đúng B Sai Phụ nữ có thai nên sử dụng Ngô thù du để điều trị nôn, ợ A Đúng B Sai .1 THUỐC THANH NHIỆT Chọn câu sai Thuốc nhiệt thuốc có tác dụng A Thanh giải lý nhiệt B Giáng hóa C Lương huyết D Tả hạ Chon câu đúng Vị thuốc dùng để cấp cứu trường hợp bệnh nhân bị trĩ A Bồ công anh B Kim ngân hoa C Diếp cá D Sài đất Chọn câu đúng Vị thuốc sau có cơng nhiệt giải độc, tiêu viêm tán két A Ngũ vị tử B Phong mật C Mạch nha D Bồ công anh Chọn câu đúng Thuốc sau có tác dụng chữa chứng nhiệt tà xâm phạm vào phần khí hay kinh Dương minh A Thuốc nhiệt giải độc B Thuốc nhiệt giáng hỏa C Thuốc nhiệt táo thấp D Thuốc nhiệt lương huyết .5 Chọn câu đúng Khi dùng thuốc sau cần ý không nên dùng liều cao tân dịch hao tổn A Thuốc nhiệt giải độc B Thuốc nhiệt giáng hỏa C Thuốc nhiệt táo thấp D Thuốc nhiệt lương huyết Chọn câu đúng Vị thuốc sau thuộc nhóm thuốc nhiệt lương huyết A Kim ngân hoa B Chi tử C Hoàng bá D Sinh địa Chọn câu đúng Thuốc sau có tác dụng trừ thử tà nắng, nóng khỏi thể A Thuốc nhiệt giải độc B Thuốc nhiệt giáng hỏa C Thuốc nhiệt lương huyết D Thuốc nhiệt giải thử Không dùng thuốc nhiệt trường hơp giải độc, âm hư hỏa vượng, tỷ vị hư hàn .A Đúng B Sai Thuốc nhiệt giải thử có đặc điểm vị thường nhạt, tính bình hàn, thường có tác dụng sinh tân chi khát .A Đúng B Sai 10 Thuốc nhiệt giáng hỏa dùng không nên phối hợp với thuốc nhiệt giải độc, nhiệt trừ thấp để chữa nguyên nhân .A Đúng B Sai THUỐC HĨA ĐÀM - CHỈ KHÁI - BÌNH SUYỄN Thuốc hóa đàm chia làm loại A B C D Không nên dùng thuốc ơn hóa hàn đàm, ơn phế khái trường hợp sau A Táo B Nhiệt C Phụ nữ có thai D Cả .3 Chống định Bạch giới tử A Ho suyễn B Đau đàm khí C Ho khan D Cả sai Trúc lịch A Tinh tre B Dịch tre C Vỏ lụa tre D Lá tre Những vị thuốc sau thuốc hóa đàm - khái - bình suyễn A Bạch giới tử, Lai phụ tử, Mạn đà la B Toan táo nhân, Long châu quả, Bình vơi C Ngũ gia bì, Ké đầu ngựa, Mã tiền tử D Cúc hoa, Thăng ma, Sài hồ Vị thuốc Tang bạch bì phận cậy Dâu tằm A Lá B Vỏ C Cành D Quả Chỉ khái bình suyễn, thống, sát trùng rắn cắn công A Mạn đà la B Bạch thược C Long nhãn D Hà thủ ô Thuốc khái gồm có loại ôn phế khái phế khái A Đúng B Sai Khơng nên dùng thuốc hóa hàn đàm, phế khái nhân bệnh nhân tiêu chảy tỳ vị hư hàn A Đúng B Sai 10 Bộ phận dùng Hạnh nhân hạt A Đúng B Sai THUỐC TỨC PHONG - AN THẦN - KHAI KHIẾU Thuốc tức phong định trường hợp nào? A Động kinh, co giật B Mất ngủ, rối loạn thần kinh thực vật .2 10 C Hôn mê, bất tỉnh D Tinh thần bất an Thuốc an thần định trường hợp nào? A Động kinh, co giật B Mất ngủ, rối loạn thần kinh thực vật C Hôn mê, bất tỉnh D Tăng huyết áp Thuốc khai khiếu định trường hợp nào? A Động kinh, co giật B Mất ngủ, rối loạn thần kinh thực vật C Hôn mê, bất tỉnh D Tinh thần bất an Dược liệu thuộc nhóm thuốc bình can tức phong? A Bạch cương tàm B Chu sa C Viễn chí D Xạ hương Dược liệu thuộc nhóm thuốc an thần? A Linh dương giác B Bá tử nhân C Câu đằng D Băng phiến Dược liệu thuốc nhóm thuốc khai khiếu? A Bình vơi B Hải đồng bì C Liên tâm D Xương bồ Dược liệu thuộc nhóm thuốc bình can tức phong? A Tồn yết B Chu sa C Viễn chí D Xạ hương Thuốc khai khiếu không dùng kéo dài để tránh tổn thương nguyên khí A Đúng B Sai Dược liệu Liên tâm thuộc nhóm thuốc an thần A Đúng B Sai Dược liệu Xạ hương thuốc nhóm thuốc bình can tức phong A Đúng .B Sai .1 THUỐC PHẦN KHÍ Thuốc phần khí chia làm loại ? A loại B loại C loại D loại Thực chất thuốc bổ khí thuốc ? A Kiện tỳ bổ phế B Bổ tỳ kiện tỳ C Bổ phế kiện phế D Kiện phế bổ tỳ Khi dùng thuốc hành khí có hàn ngưng khí trệ phối hợp với thuốc ? A Thanh nhiệt tả hỏa B Ôn trung khử hàn C Tả hỏa giải độc D Kiện tỳ tả Khi dùng thuốc hành khí khí uất hóa hỏa phối hợp với thuốc ? A Bài Quy Tỳ thang B Bài Sâm linh bạch truật tán C Bài Đại thừa khí thang D Bài Việt cúc hoàn Vị thuốc Uất kim có tên gọi khác ? A Nghệ đen B Nga truật C Nghệ vàng D Bạch truật Vị vị thuốc Hậu phác ? A Cay B Ngọt C Đắng D Chua Công chủ trị vị thuốc Thị đế ? A Phá khí, tiêu tích B Giáng vị khí nghịch C Hóa đàm trừ bang D Giải độc, trừ phong Tác dụng thuốc hành khí giải uất làm cho tuần hồn khí huyết thơng lợi .A Đúng B Sai Thuốc hành khí dùng nhiều mạnh làm tổn thương đến tân dịch A Đúng B Sai 10 Những người khí hư, âm hư dùng loại tân hương A Đúng B Sai THUỐC PHẦN HUYẾT Thuốc hoạt huyết sử dụng điều trị cho người bị huyết hư, thiếu máu .A Đúng B Sai Thuốc hành huyết chia thành nhóm .A Đúng B Sai Tỳ vị hư nên thận trọng sử dụng số vị thuốc bổ huyết .A Đúng B Sai Các thuốc phần huyết A Hoạt huyết B Chỉ huyết C Bổ huyết D Tất điều Thuốc huyết A Ngưu tất B Hồng hoa C Hòe hoa D Hà thủ Thuốc hành huyết dùng cho hội chứng A Thiếu máu B Huyết ứ C Huyết hư D Xuất huyết Thuốc bổ huyết vừa dưỡng huyết an thần vừa bổ tỳ kiện vị A Long nhãn B Thục địa C Đương qui D Bạch thược Ích mẫu ngồi hoạt huyết .A Thanh trường lỵ B Tiêu thực hóa trệ C Lợi thủy tiêu thủng D Nhuận trường Thuốc hành huyết có công dụng trường lỵ A Tô mộc B Nga truật C Đan sâm D Hồng hoa 10 Ngồi điều trị chảy máu Hạ liên thảo A Tiêu viêm B Tư bổ thận âm Đau thắt lưng, tóc bạc sớm C Dưỡng tâm an thần D Tăng huyết áp THUỐC TRỪ THẤP Thuốc trừ thấp có loại A B C D Thuốc phát tán phong thấp có tác dụng A Tán hàn, giảm đau B Lợi niệu, kháng viêm C Kiện tỳ D Tất Trong Độc hoạt tang ký sinh, vị Độc hoạt thành phần phương thuốc A Quân B Thần C Tá D Sứ Công chủ trị Sa nhân A Lý khí hóa thấp B An thai C Kháng khuẩn D Tất Thuốc lợi thấp, ngoại trừ A Trạch tả B Đậu đỏ C Ý dĩ .6 10 D Thiên niên kiện Vị thuốc hóa thấp A Độc hoạt B Mã tiền C Thông thảo D Sa nhân Vị thuốc phát tán phong thấp, ngoại trừ A Hổ cốt B Ké đầu ngựa C Ngũ gia bì D Kim tiền thảo Bộ phận dùng Tang chi cành non A Đúng B Sai Thuốc phát tán phong thấp thích hợp với chứng phong thấp hàn A Đúng B Sai Thông thảo có tác dụng hóa thấp, hành khí thơng sữa A Đúng B Sai .1 THUỐC BỔ DƯỠNG Thuốc bổ âm dùng tốt trường hợp bệnh nhân bị tỳ vị hư nhược A Đúng B Sai Bộ phận dùng tốt Cáp giới đuôi A Đúng B Sai Sa sâm, Bách hợp, Quy bản, Hải mã thuốc bổ âm A Đúng B Sai Thuốc bổ dưỡng có loại A B C D Sa sâm kiêng kỵ trường hợp A Ho khan B Ho đàm nhiệt C Táo bón .12 13 14 15 16 17 18 19 C Đan sâm D Xuyên khung KHÔNG nên dùng thuốc hoạt huyết trường hợp A Tụ máu chấn thương B Trĩ C Đau bụng lúc hành kinh D Phụ nữ có thai Khi dùng thuốc an thần thuộc loại khống vật nên A Uống thuốc vào buổi sáng B Bỏ vào sắc sau C Giã nhỏ thuốc trước sắc D Sắc thuốc nhanh Khi dùng thuốc an thần thuộc loại khống vật nên A Uống thuốc vào buổi sáng B Bỏ vào sắc sau C Giã nhỏ thuốc trước sắc D Sắc thuốc nhanh Khi dùng thuốc an thần thuộc loại khống vật nên A Uống thuốc vào buổi sáng B Bỏ vào sắc sau C Giã nhỏ thuốc trước sắc D Sắc thuốc nhanh Khi dùng thuốc an thần thuộc loại khống vật nên A Uống thuốc vào buổi sáng B Bỏ vào sắc sau C Giã nhỏ thuốc trước sắc D Sắc thuốc nhanh Khi dùng thuốc an thần thuộc loại khống vật nên A Uống thuốc vào buổi sáng B Bỏ vào sắc sau C Giã nhỏ thuốc trước sắc D Sắc thuốc nhanh Phương pháp thủy hỏa hợp chế A Nung B Tôi C Tẩm D Sấy Những thuốc với nước gừng thường có tính A Thăng B Phù .20 21 22 23 24 25 26 27 28 C Giáng D Trầm Vị thuốc sinh địa bào chế thành thục địa có khác A Thăng phù quy kinh B Ngũ vị trầm giáng C Bổ tả thăng phù D Bổ tả tứ khí Các phương pháp chế biến làm giảm độc tính dược liệu A Phương pháp hỏa chế B Phương pháp thủy chế C Phương pháp thủy hỏa hợp chế D Tất Các phương pháp thủy chế A Ngâm B U C Tẩy rửa D Tất Mục đích ngâm A Làm mềm dược liệu cho dễ thái dễ bào B Làm cứng dược liệu C Làm nát dược liệu D Làm khô dược liệu Phương pháp nấu nhằm mục đích A Giảm độc tính, giảm kích thích dược liệu B Giảm tác dụng phụ C Dược liệu mềm dễ bào thái D Tất Phương pháp trích khơng bao gồm A Trích rượu B Trích gừng C Trích đồng tiện D Tất sai Phương pháp bao gồm trực tiếp, gián tiếp A Đúng B Sai Phương pháp trích có bao gồm trích dầu A Đúng B Sai Phương pháp “Sao vàng , hạ thổ” , tức sau dược liệu sau vàng cho vào hố đất mềm đào sẵn .A Đúng B Sai 29 Thủy chế Thủy hỏa hợp chế khác nhiệt độ lúc xử lý dược liệu thủy chất A Đúng B Sai 30 Phương pháp chế biến dược liệu phụ thuộc vào địa lý, tập quán, y học quốc gia, khu vực, vùng miền, địa phương Phát biểu A Đúng B Sai MỘT SỐ PHỤ LIỆU ĐƯỢC DÙNG CHẾ BIẾN THUỐC Ứng dụng chế biến đậu xanh A Giảm độc tính số vị thuốc độc mã tiền B Giúp thể giải độc Flavonoid có vỏ hạt làm hạn chế tổn thương gan chuột gây Cl4 số thuốc trừ sâu C Tăng tác dụng bổ dưỡng D Tất Phương pháp chế thuốc với muối gọi gì? A Tửu chế B Tiện chế C Diêm chế D Thố chế Vị thuốc thường chế cam thảo,ngoại trừ A Nhóm thuốc long đờm, ho bán hạ, viễn chí… B Thuốc bổ bạch truật… C Nhóm thuốc thăng dương khí thăng ma, sài hồ… D Thuốc độc phụ tử, mã tiền… Thành phần hóa học chủ yếu Hồng Thổ A Chủ yếu chất vô cơ, chứa lượng lớn muối sắt B Tinh dầu, chất cay C Glucid, Protid, Lipid D Nhựa Đồng tiện nước tiểu bé trai? A Từ tuổi đến tuổi B Từ tuổi đến tuổi C Từ 10 tuổi đến 11 tuổi D Từ tuổi đến 12 tuổi Ứng dụng nước đồng tiện chế biến? A Tăng tác dụng dư âm giáng hóa B Tăng tác dụng dẫn thuốc vào 12 kinh .7 10 11 12 13 14 C Giảm tính táo , tăng tính nhuận cho vị thuốc D Tăng tác dụng hành khí huyết ứ Tác dụng nước vơi A Kiềm hóa mơi trường ngâm B Định hình vị thuốc thường chế biến với só vị thuốc có nhiều tinh bột dễ vụn nát bán hạ C Giảm nhanh vị ngứa bán hạ D Tất Lượng rượu dùng chế biến khoảng A 5-10% so với thuốc B 5-20% so với thuốc C 10-20% so với thuốc D Tất sai Phương pháp chế biến thuốc với giấm gọi A Diêm chế B Tửu chế C Thố chế D Tiện chế Ứng dụng phèn chua chế biến A Mất tính chất chất nhầy B Tăng tác dụng sát khuẩn C Định hình vị thuốc D Tất Loại đường có mật ong A Glucose, Levulose, Saccarose B Glucose, Fructose, Galactose C Glucose, Fructose, Maltose D Glucose, Levulose, Maltose Thành phần hóa học Gừng A Tinh dầu, chất cay B Men thủy phân C Chất nhựa, tinh bột D A B Ứng dụng gừng chế biến A Tăng tác dụng nơn, ho B Giảm tính hàn, tăng tính ấm số vị thuốc C Tăng tác dụng phát tán thuốc D Tất Đậu đen có tính vị A Vị cay, tính ơn .15 16 17 18 19 20 B Vị ngọt, tính bình C Vị ngọt, tính hàn D Vị mặn, ngọt, tính hàn Ứng dụng chế biến đậu đen A Tăng tác dụng dẫn thuốc vào kinh thận B Giảm độc tính số vị thuốc độc như phụ tử, mã tiền, ba đậu C Tăng tác dụng bổ D Tất Nước vôi dịch nước vơi tơi, thành phần hóa hoc CaCO3 A Đúng B Sai Mật ong hiệp đồng tác dụng để trị chứng bệnh đường ruột viêm đại tràng, viêm loét dày A Đúng B Sai Tính vị rượu vị cay, đắng, tính nhiệt, có độc A Đúng B Sai Phương pháp chế thuốc với sữa gọi Khương chế A Đúng B Sai Đậu đen dùng dạng vàng đậm để trị số chứng bệnh dị ứng, nhiễm khuẩn lở ngứa, mụn nhọt A Đúng B Sai CHẾ BIẾN MỘT SỐ VỊ THUỐC THEO PHUONG PHÁP CỔ TRUYỀN Tăng tính ấm, giảm tính hàn thục địa cách A Tác động nhiệt B Chế biến với số phụ liệu sinh khương, sa nhân, rượu C A B D A B sai Ảnh hưởng việc sấy nhiệt độ cao 600C thục địa A Giảm mùi thơm, bên ướt, bên ngồi khơ cứng B Dẻo, mềm, thơm C Khơng ảnh hưởng D Tăng độc tính Mục đích chế biến Hà thủ A Giảm tính ráo, sáp B Giảm tác dụng nhuận tràng C Tăng tác dụng dẫn thuốc vào kinh thận .4 10 11 D A,B,C Tiêu chuẩn thành phẩm Hà thủ ô chế biến theo phương pháp pháp đồ A Phiến dày 1-2mm, nâu đen, khơ cứng, chát B Phiến dày 1-2mm, nâu đen, khô cứng, vị đắng C Khô kiệt, củ mềm dẻo, vị đắng D Khô kiệt, củ mềm dẻo, chát Tác dụng sinh địa theo y học cổ truyền A Lương huyết, sinh tân dịch B Bổ âm, dưỡng huyết, sinh tân dịch C Long đờm, giảm ho D Chống nôn Phương pháp chế biến thảo minh theo phương pháp cổ truyền A Sao qua B Sao vàng C Sao cháy D Tất Tác dụng nhuận tràng thảo minh qua phương pháp chế biến mạnh A Sao qua B Sao vàng C Sao cháy D Tất sai Theo Y học cổ truyền quế nhục coi tốt phải có tiêu chuẩn sau A Vỏ dày,vị ngọt, mùi thơm B Khi cắt ngang thân quế phải có tinh dầu C Khi mài vào nước phải có dịch đục sữa D Tất Mục đích chế biến hoài sơn theo phương pháp cổ truyền A Tăng tác dụng kiện tỳ B Tăng tác dụng lợi mât C Tăng tác dụng an thần D Tăng tác dụng giải độc Phương pháp chế biến táo nhân theo cồ truyền để làm thuốc dương tâm an thần A Sao qua B Sao vàng C Sao cháy D Tất Câu sau khơng nói vị thuốc bán hạ? A Là rễ chế biến sơ bán hạ Bắc bán hạ Nam B Bán hạ thuộc họ Ráy .12 13 14 15 16 17 18 19 C Bán hạ có vị ngứa, có độc D Bán hạ sống có tính hàn, bán hạ chế có tính ơn Chế biến bán hạ nhằm mục đích gì? A Giảm “độc tính” B Giảm nơn, tăng tác dụng hóa đờm tỳ vị C Tăng cường dẫn thuốc vào kinh tỳ, vị D Cả đáp áp Phương pháp chế biến bán hạ theo Dược điển Việt Nam A Chế theo chuyên luận “Bán hạ Bắc” B Chế theo chuyên luận bán hạ Nam “củ chóc” C A B D A B sai Bán hạ Bắc khơng có thành phần nào? A Alcaloid, acid hữu B Acid amin, tinh bột, đường C Coumarin, saponosid D Sterol, chất nhầy Tiêu chuẩn thành phẩm chế phẩm bán hạ gì? A Khơng vị ngứa B Độ ẩm không 13% với bán hạ Bắc không 12% với bán hạ Nam C A B D A B sai Cách chế biến sơ Phụ tử A Thu hoạch rễ củ vào tháng 8,9 sau hoa bắt đầu vàng lụi B Rửa đất C Tách riêng củ củ nhánh D Tất đểu Chế biến Diêm phụ chọn củ loại A Củ loại to B Củ loại trung bình C Củ loại nhỏ D Tất Trong dạng chế biến sau dạng có hàm lượng alkaloid cao A Hắc phụ phiến B Diêm phụ C Bạch phụ phiến D Hàm lượng Mục đích chế biến Mã tiền A Giảm độ tính vị thuốc B Chuyển dạng sử dụng .20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 C A ,B D A , B sai Độ độc Mã tiền giảm dần theo thứ tự mẫu sau A Sao với cát , sống , rán dầu lạc , rán dầu vừng B Sao với cát , sống , rán dầu lạc , rán dầu vừng C Sống ,sao với cát , rán dầu vừng , rán dầu lạc D Sao với cát ,sống ,rán dầu vừng ,rán dầu lạc Tăng tác dụng dẫn thuốc vào kinh thận cách chế biến với dịch nước đậu đen A Đúng B Sai Tác dụng nhuận tràng táo bón mẫu chế Hà thủ ô tăng rõ rệt so với mẫu sống A Đúng B Sai Chế biến hồi sơn xuất khơng cần gia tăng thời gian giai đoạn sấy diêm sinh, ngâm, ủ A Đúng B Sai “Độc tính” bán hạ vị ngứa gây kích ứng A Đúng B Sai Bán hạ Nam an toàn liều thử bán hạ sống lại gây độc tính cấp liều thử A Đúng B Sai Độ độc thành phần chế biến khác theo thứ tự tăng dần Diêm phụ, Hắc phụ phiến, Bạch phụ phiến A Đúng B Sai Phụ tử sống đươc dùng để trị chứng viêm thần kinh ngoại biên ,viêm khớp ,chấn thương gây đau ,tụ huyết A Đúng B Sai Mã tiền chế dùng dạng thuốc viên phối hợp với vị thuốc khác không dùng dạng thuốc bột sắc A Đúng B Sai Tiêu chuẩn thành phẩm cúc hoa là cụm hoa hình đầu,màu vàng,đơi cuống nhỏ Độ ẩm tối đa 13%, tỷ lệ vụn không 2% A Đúng B Sai Có phương pháp để chế biến đạm đậu sị phương pháp đâụ sị chế muối .A Đúng B Sai .1 BÀO CHẾ CÁC DẠNG THUỐC CÓ THỂ CHẤT RẮN Các dạng thuốc chất rắn bao gồm A Thuốc thang B Chè thuốc C Thuốc hoàn D Tất Cách xếp vị thuốc thang, chọn câu sai A Các vị thuốc cành để dưới, bên B Thuốc có cấu trúc cứng rắn, to bản, màu nâu….để tầng C Các vị thuốc có phiến mỏng, thanh, màu sắc chế biến đẹp để tầng D Các vị thuốc loại hạt, hoa để Trong kĩ thuật sắc thuốc bổ, ta nên sắc với A Lửa to để nhanh B Ban đầu dùng lửa to, sau dùng lửa nhỏ C Nên dùng lửa nhỏ ta cần lấy vị D Ban đầu dùng lửa nhỏ, sau dùng lửa to Thuốc thang giải cảm thường sắc A lần B lần C lần D lần Các loại thuốc thơm cần lấy khí vị cần sắc sau, chọn câu sai A Sắc với vị khác B Sắc thuốc gần bỏ vào C Đang sắc vị khác bỏ vào D Cả a,c Cách uống thuốc bổ A Uống lúc no để giảm kích ứng ruột B Uống trước bữa ăn với thức ăn C Uống trước ăn, lúc đói để tăng hấp thu D Cả a,b Dụng cụ để sắc thuốc thang A Nồi sắt B Nồi đồng C Nồi inox, chống dính D Nồi nhôm Uống thuốc nhiệt ta nên kiêng thực phẩm .9 10 11 12 13 14 15 A Thịt trâu B Thịt chó C Cua D Tất phương án Người lương y nên cắt thuốc thang A Không thang người gần, không 10 thang với người xa B Không thang người gần, không 15 thang với người xa C Không 10 thang người gần, không 15 thang với người xa D Không 10 thang người gần, tùy ý số thang với người xa Ưu điểm dạng bào chế chè thuốc, chọn câu sai A Vận chuyển bảo quản dễ dàng B Điều chế đơn giản C Nồng độ hoạt chất thấp nên tác dụng điều trị hạn chế D Có thể sản xuất quy mô lớn Kỹ thuật bào chế chè gói áp dụng cho loại dược liệu sau A Dược liệu có cấu tạo cành B Dược liệu có chất từ thân rễ củ C Tất sai D Dược liệu có cấu tạo mỏng manh, dễ chiết xuất Các cách phối hợp dược liệu kỹ thuật làm bánh chè A Cho dược liệu vào tá dược nóng quấy trộn đổ khn nén bánh B Các tá dược cho vào chè C Cả hai cách D Cả hai cách sử dụng Xử lý dược liệu hoa thân thảo có cấu tạo mỏng manh bào chế chè gói ta nên A Ép lấy dịch ép B Phơi sấy khô nhiệt độ không 800C C Hòa tan vào dung mơi thích hợp D Phơi sấy khô nhiệt độ không 500C Sauk hi ép thành bánh chè tích quy định, ta sấy cho độ ẩm khoảng A 2% B 5% C 10% D 12% Nhược điểm thuốc bào chế dạng viên hoàn, chọn câu sai A Qui mơ nhỏ nên khó đảm bảo vệ sinh B Dễ nấm mốc, biến màu, chảy rữa… C Thường dùng điều trị bệnh mãn tính, đường ruột, thuốc bổ D Tác dụng chậm .16 Tiêu chuẩn tá dược dính bào chế thuốc hồn A Khơng gây mùi khó chịu, dễ bảo quản B Khả dính trung bình để dễ giải phóng hoạt chất C Có thể gây tác dụng phụ mức độ nhẹ D Ở nhiệt độ thể không làm viên bị rã 17 Trong bào chế viên hồn cứng giới hạn nước chế phẩm A Không 10% B Không 5% C Không 12% D Càng khô tốt 18 Nhược điểm tá dược mật ong bào chế thuốc hồn A Có khả dính thuốc, dinh dưỡng cao B Tăng khả tác dụng thuốc C Thuốc mềm dẻo, mùi vị dễ chịu D Để lâu dễ bị nấm mốc 19 Có phương pháp tạo viên hồn A B C D 20 Các loại tá dược dùng bào chế thuốc hoàn A Nước, hồ, glycerin, ethanol B Mật, glycerin, dịch chiết từ dược liệu, ethanol C Nước, hồ, dịch chiết từ dược liệu, mật D Glycerin, nước, ethanol, hồ 21 Lượng bột áo bao viên thuốc chiếm A 5-10% khối lượng viên cần bao B Tùy ý, phạm vi nuốt C Bằng khối lượng viên cần bao D 2-5% khối lượng viên cần bao 22 Viên hồ cần bảo quản A Dùng vỏ sáp bọc B Trong chai thủy tinh C Trong hộp giấy D Trong túi PE 23 Các tá dược chống dính dùng phương pháp chia viên, chọn câu sai A Bột cam thảo B Dầu thảo mộc lạc, mè C Bột bắp, bột mì… D Parafin với viên hồn mật .24 Thành phần thuốc đơn A Dược liệu B Khoáng chất kim loại C A B sai D Cả 25 Cách dùng thuốc đỉnh A Thường mài vào nước để uống B Thường mài vào nước để dùng C Cả hai sai D Cả hai 26 Người từ 15-18 tuổi dùng khối lượng thuốc thang tương đương người lớn A Đúng B Sai 27 Sắc thuốc phát tán nên đổ nước ngập dược liệu hai đốt tay A Đúng B Sai 28 Uống thuốc phế trừ đờm ta không nên kiêng chuối tiêu A Đúng B Sai 29 Ta nên trộn lẫn nước sắc lần khác để nồng độ hoạt chất nhau, không bị dư hay thiếu nồng độ máu lần uống khác A Đúng B Sai 30 Tá dược dính kĩ thuật làm bánh chè nên chọn loại có độ dính cao để viên giữ lâu hình dạng màu sắc ổn định A Đúng B Sai 31 Dạng chè bánh gặp chè gói kĩ thuật bào chế sử dụng phức tạp A Đúng B Sai 32 Viên tể có khối lượng lớn viên hoàn A Đúng B Sai 33 Dược liệu dùng làm tá dược hồ ý dĩ, hoài sơn… A Đúng B Sai 34 Viên mật nên bảo quản bình nhựa có nắp kín A Đúng B Sai 35 Thuốc đỉnh thuốc rắn có hình khối A Đúng .B Sai .1 BÀO CHẾ CÁC DẠNG THUỐC LỎNG Ưu điểm thuốc dầu A Mùi thơm dễ chịu B Ít bị biến chất C Dễ phân chia liều D Tất câu Tinh chế tinh dầu loại nước cách dùng chất A Na2CO3 khan B Na2SO4 khan C NaCl khan D Na2SO3 khan Tinh chế tinh dầu loại tạp chất cách rửa tinh dầu với nước muối có nồng độ phần trăm A 1% - 2% B 5% - 10% C 4% - 7% D 2% - 6% Thành phần hoạt chất thuốc dầu A Các loại tinh dầu B Dầu thực vật C A B sai D A, B Vai trò tá dược A Dung mơi hòa tan dược chất B Dẫn thuốc ngấm sâu, làm thuốc bắt dính da niêm mạc, bảo vệ da khỏi kích ứng tinh dầu bôi C Hạn chế bay tinh dầu, màu sắc, hương vị ổn định D Tất Ưu điểm thuốc cao dán CHỌN CÂU SAI A Cao dán có diện tác dụng rộng B Kéo dài tác dụng thuốc C Khơng ảnh hưởng đến hoạt động sinh lí da dùng lâu D Hiệu điều trị cao trường hợp sưng độc, mụn nhọt Vai trò tá dược Nhựa thuốc cao dán A Mơi trường phân tán cao dán B Làm cho thuốc chất mềm C Tăng độ cứng cao, làm cho cao không bị chảy nhiệt độ thường D Làm cho thuốc dẻo dính, bắt dính da Kỹ thuật bào chế giai đoạn quan trọng để đảm bảo thể chất cao .9 10 11 12 13 14 15 A Chiết xuất B Cô cao C Cho them đơn D Làm cao Công dụng dầu nhị thiên đường A Chữa cảm cúm, đau bụng, nơn mửa, say sóng B Tiêu sưng, giảm đau, tiêu độc, mụn nhọt C Làm tan mụn nhọt, sát trùng, hút mủ, làm vết thương mau lên da non D A,B Vai trò tá dược dầu thuốc cao dán CHỌN CÂU SAI A Làm cho thuốc chất mềm B Mơi trường phân tán cao dán C Dung mơi chiết xuất loại dược liệu D Có tác dụng điều trị sát trùng, làm vết thương mũ Trong kỹ thuật làm cao đun chảy cao nhiệt độ A 60-70oC B 70-80 oC C 80-90 oC D 90-100 oC Đặc điểm thuốc cao dán A Có thể chất mềm nhiệt độ thường B Tan chảy giải phóng hoạt chất nhiệt độ thể C Thường phết lên vải hay giấy để dán lên da với mục đích điều trị D Tất Các phương pháp điều chế thuốc dầu A Hòa tan đơn giản nhiệt độ thường hay hòa tan nóng B Chiết xuất, nhũ hóa C Tinh chế D A,B Hòa tan đơn giản nhiệt độ thường hay hòa tan nóng phương pháp A Áp dụng với chất dễ tan dầu B Áp dụng với chất rắn không tan dầu C Áp dụng với chất dễ tan nước D A,B Nhũ hóa phương pháp A Áp dụng với chất dễ tan dầu B Áp dụng với chất rắn không tan dầu C Áp dụng với chất dễ tan nước D A,B .16 Dầu nhị thiên đường bao gồm thành phần tinh dầu bạc hà, tinh dầu hương nhu dầu hồ đào A ĐÚNG B SAI 17 Trong kỹ thuật làm cao tinh dầu, chất tan dầu hòa than vào cao 60-70 oC cao đun chảy A ĐÚNG B SAI 18 Thuốc dầu dung dịch, hợp dịch dầu thực vật làm dung môi, môi trường phân tán hay tá dược A ĐÚNG B SAI 19 Tinh dầu chứa nhiều tạp chất biến đổi màu sắc mùi vị, sau rửa phải cất lại để tinh chế tinh dầu A ĐÚNG B SAI 20 Để ổn định mùi vị tinh dầu, ta không nên phối hợp nhiều loại tinh dầu khác chế phẩm A ĐÚNG B SAI ... huyết A Hoạt huyết B Chỉ huyết C Bổ huyết D Tất điều Thuốc huyết A Ngưu tất B Hồng hoa C Hòe hoa D Hà thủ Thuốc hành huyết dùng cho hội chứng A Thiếu máu B Huyết ứ C Huyết hư D Xuất huyết... phải ngoại tà hay khí trệ, huyết ứ, đàm tích, ứ nước, giun sán g y bệnh B Chính khí suy nhược hay không đ y đủ phản ứng thể với tác nhân g y bệnh giảm sút C Ra mồ hôi, ỉa ch y nhiều dẫn đến... Ấm B Đạm C Phù D Chua THUYẾT NGŨ HÀNH Dựa vào quy loại ngũ hành ta có hành mộc tương ứng với A C y, vị chua B C y, vị đắng C C y, vị D C y, vị mặn Dựa vào quy loại ngũ hành, thiên nhiên - Xem thêm -Xem thêm trắc nghiệm y học cổ truyền, Trắc Nghiệm Điều Dưỡng Có Đáp Án – Y Thái Nguyên Trắc Nghiệm Mô Phôi Tổng Hợp Thực Hành Cấy ChỉTrắc Nghiệm Y Học Cổ Truyền Có Đáp Án 600 nay, YhocData sưu tầm được một bộ trắc nghiệm y học cổ truyền rất hay. Tuyển tập hơn 600 câu trắc nghiệm có đáp án. Lượng kiến thức y học cổ truyền khá nhiều. Chính vì vậy bộ tài liệu này sẽ giúp ích được nhiều cho các người có thể tham khảo một vài mẫu câu sau đây. Và tải về trọn bộ bên dưới bài viết nhé452. Khi có biểu hiện thoái hoá cột sống thắt lưng cần phảiA. Tránh luyện tập nặngB. Luyện tập nhẹ nhàngC. Luyện tập thường xuyênD. Nghỉ ngơi, miễn lao động453. Nhận định triệu chứng đau dây thần kinh tọa cơ năng cần dựa vào các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪA. Đau âm ỉ hay dữ dội?B. Có hạn chế vận động không?C. Đau tăng khi bệnh nhân lo lắng nhiềuD. Vận động có đau tăng hay không?460. Cần tư vấn cho bệnh nhân đau dây thần kinh tọa các vấn đề sau, NGOẠI TRỪA. Không nên ăn thịt gà, cá chép, cua, ốc, ăn đồ lạnh nếu đau thần kinh tọa do hàn thấpB. Thường xuyên xoa bóp, tập vận động vùng thắt lưng để tăng độ mềm dẻo, linh hoạt của cơ, xương khớpC. Hướng dẫn phương pháp tự xoa bóp bấm huyệt cho bệnh nhân để phòng bệnh và chữa bệnhD. Hướng dẫn bệnh nhân dùng các thuốc chống viêm giảm đau mỗi khi bị đau dây thần kinh tọaShare bài viết hoặc chờ vài giây để thấy Link Download bên dưới nhé !!

cau hoi trac nghiem y hoc co truyen